Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "thị trưởng" (2)
thị trường

Tiếng Anh
Danh từmarket
thị trường tiềm năng
Market with potential
thị trưởng
Tiếng Anh
Danh từMayor
Vào những năm 1990, ông Erdogan đã trở thành Thị trưởng Istanbul.
In the 1990s, Erdogan became the Mayor of Istanbul.
Từ liên quan "thị trưởng" (5)
thị trường tiêu thụ

Tiếng Anh
Danh từsales channel, market
Chúng tôi tìm thị trường tiêu thụ mới.
We look for new markets.
thị trường hối đoái nước ngoài

Tiếng Anh
Danh từforex market
thị trường nợ

Tiếng Anh
Danh từdeposit market
cổ phiếu lưu thông tự do trên thị trường

Tiếng Anh
Danh từmarket free circulation stock
tổng số cổ phiếu lưu hành trên thị trường

Tiếng Anh
Danh từtotal number of issued shares
Cụm từ "thị trưởng" (20)
thị trường tiềm năng
Market with potential
Chúng tôi tìm thị trường tiêu thụ mới.
We look for new markets.
Công ty muốn mở rộng thị trường.
The company wants to expand its market.
Công ty này độc chiếm thị trường.
This company monopolizes the market.
Công ty làm phân tích thị trường.
The company conducts market analysis.
Công ty muốn mở rộng thị trường sang Nhật.
The company wants to expand the market to Japan.
Công ty vươn ra thị trường quốc tế.
The company expands to the international market.
Thị trường chứng khoán.
The stock market.
Kỳ vọng của thị trường.
Market expectations.
Công ty mở rộng thị trường toàn cầu.
The company is expanding the global market.
Thị trường bất động sản đang có dấu hiệu phục hồi.
The real estate market is showing signs of recovery.
Vào những năm 1990, ông Erdogan đã trở thành Thị trưởng Istanbul.
In the 1990s, Erdogan became the Mayor of Istanbul.
Giá vàng miếng trên thị trường đang có xu hướng tăng.
The price of gold bars in the market is trending upwards.
Giá thị trường của sản phẩm này đã tăng đáng kể trong năm qua.
The market price of this product has increased significantly over the past year.
Công ty nhắm tới thị trường khách hàng trẻ tuổi.
The company targets the young customer market.
Thị trường năng lượng thêm chao đảo.
The energy market became more turbulent.
Hai công ty đã thành lập liên minh chiến lược để mở rộng thị trường.
The two companies formed a strategic alliance to expand the market.
Kịch bản kinh doanh được xây dựng dựa trên các đánh giá thận trọng từ bối cảnh thị trường.
The business scenario was built based on cautious assessments from the market context.
Kịch bản kinh doanh được xây dựng dựa trên các đánh giá thận trọng từ bối cảnh thị trường.
The business scenario was built based on cautious assessments from the market context.
Công ty có thể đẩy giá bán heo lên, nhưng vẫn phụ thuộc vào cung - cầu thị trường.
The company can push up pork selling prices, but it still depends on market supply and demand.
